Nghĩa của từ "pay through the nose for" trong tiếng Việt

"pay through the nose for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pay through the nose for

US /peɪ θruː ðə noʊz fɔːr/
UK /peɪ θruː ðə nəʊz fɔːr/
"pay through the nose for" picture

Thành ngữ

trả giá cắt cổ cho, trả quá nhiều tiền cho

to pay too much for something

Ví dụ:
I had to pay through the nose for that concert ticket because it was a last-minute purchase.
Tôi đã phải trả giá cắt cổ cho vé buổi hòa nhạc đó vì đó là một giao dịch mua vào phút cuối.
If you want a good quality product, you often have to pay through the nose for it.
Nếu bạn muốn một sản phẩm chất lượng tốt, bạn thường phải trả giá cắt cổ cho nó.